
THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY PHÁT ĐIỆN
I.THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
| Nhãn hiệu tổ máy phát điện YANMAR đã qua sử dụng chất lượng còn khoảng 90% (Sản xuất tại Nhật Bản) | YANMAR | |
| Liên tục | Dự phòng | |
| Công suất tổ máy (KW) | 900 | 1000 |
| Công suất tổ máy (KVA) | 1125 | 1250 |
| Phương thức làm lạnh | Nắp bảo vệ an toàn đai quạt gió, quạt gió làm mát bộ tản nhiệt két nước đáp ứng nhiệt độ môi trường 40oC | |
| Phương thức khởi động | Khởi động điện 1 chiều 24V, có đầu phát nạp điện ắc-quy | |
| Hệ thống lọc động cơ | Bộ lọc dầu máy, bộ lọc nhiên liệu, bộ lọc không khí kiểu khô | |
| Tốc độ vòng quay | 1500 rpm | |
| Dòng điện (A) | 1500 | |
| Mạch bảo vệ | Công tắc không khí MCCB | |
| Số pha | 3 pha 4 dây | |
| Tần số (Hz) | 50 | |
| Điện áp định mức (v) | 220/380 | |
| Hệ số công suất | 0.8 | |
| Dao động tần số | < 5% | |
| Dao động điện áp không tải | 95% - 105% | |
| Dao động điện áp có tải | < ±1% | |
| Kiểu kích từ | Không dùng chổi than, tự động điều chỉnh điện áp | |
| Cấp cách điện/cấp bảo vệ | Cấp H/IP23 | |
| Ảnh hưởng sóng | TIF<50/THF<2% | |
| Xuất xứ tổ máy | Nhật Bản | |